Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Midu MenaQ7 180mcg
420.000₫
Xem & đặt hàng 
| Thương hiệu | BIOSTIME |
| Xuất xứ thương hiệu | Úc |
| Nơi sản xuất | Pháp |
| Đối tượng sử dụng | Trẻ sơ sinh & Trẻ nhỏ (0 - 3 tuổi) |
| Thành phần chính | Khác |
| Nơi sản xuất | Pháp |
| Quy cách đóng gói | hộp 800g |
| Giới tính | Tất cả |
| Số công bố | số 61/2023/ĐKSP |
| Xuất xứ thương hiệu | Úc |
| Thương hiệu | BIOSTIME |
| Dạng chế biến | Bột pha - Powder |
| Hạn sử dụng sản phẩm | 24 Tháng |
Sản phẩm Biostime SN-2 Bio Plus Organic 1 là sự kết hợp của các dưỡng chất đến từ thiên nhiên, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh.
Điểm nổi bật của Biostime Organic:
| Thành phần | Đơn vị | Cho 100g | Cho 100ml |
| Giá trị năng lượng trung bình | |||
| Năng lượng | kJ | 2129 | 269 |
| kcal | 509 | 64 | |
| Chất béo | g | 27 | 3,4 |
| Trong đó axit béo bão hòa | g | 10 | 1,3 |
| Trong đó axit linoleic | mg | 4100 | 520 |
| Trong đó axit alpha-linolenic | mg | 410 | 52 |
| Trong đó DHA | mg | 125 | 16 |
| Trong đó ARA | mg | 125 | 16 |
| Carbohydrate | g | 56 | 7,1 |
| Trong đó đường | g | 48 | 6,1 |
| Trong đó lactose | g | 47 | 6 |
| Chất xơ thực phẩm | g | 1 | 0,1 |
| Trong đó galacto-oligosaccharides | g | 1 | 0,1 |
| Protein | g | 10 | 1,3 |
| Trong đó casein 40% | g | 4 | 0,5 |
| Trong đó protein huyết thanh 60% | g | 6 | 0,8 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | µg ER | 417 | 53,2 |
| Vitamin D | µg | 12 | 1,5 |
| Thiamine (B1) | µg | 960 | 120 |
| Riboflavine (B2) | µg | 1400 | 180 |
| Niacine (B3) | mg | 5 | 0,64 |
| Axit pantothenic (B5) | mg | 6 | 0,77 |
| Vitamin B6 | µg | 570 | 73 |
| Biotin (B8) | µg | 25 | 3,2 |
| Folates (B9) | µg-EFA | 167 | 21,3 |
| Vitamin B12 | µg | 1,6 | 0,2 |
| Vitamin C | mg | 100 | 13 |
| Vitamin K | µg | 60 | 7,7 |
| Vitamin E | mg α-TE | 14 | 1,8 |
| Khoáng chất | |||
| Natri | mg | 150 | 19 |
| Kali | mg | 598 | 76,2 |
| Clorua | mg | 420 | 53,6 |
| Canxi | mg | 450 | 57,4 |
| Phốt pho | mg | 340 | 43,4 |
| Magiê | mg | 51,9 | 6,62 |
| Sắt | mg | 4,3 | 0,54 |
| Kẽm | mg | 3,5 | 0,45 |
| Đồng | µg | 370 | 47 |
| I-ốt | µg | 101 | 12,9 |
| Selen | µg | 25 | 3,2 |
| Mangan | µg | 82 | 10 |
| Fluoride | µg | <150 | <19 |
| Nucleotides | mg | <20 | 2,6 |
| Choline | mg | 170 | 22 |
| Inositol | mg | 92 | 12 |
| L-carnitine | mg | 13 | 1,7 |
3. Đối tượng sử dụng: 0 - 6 tháng tuổi
4. Lưu ý:
- Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
- Không sử dụng sản phẩm khi dị ứng với bất cứ thành phần nào của sản phẩm
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.